ColosBaby Lactoferrin

ColosBaby Lactoferrin là dòng sản phẩm được phát triển dựa trên nền tảng khoa học dinh dưỡng hiện đại, cung cấp nguồn năng lượng chuẩn cùng hệ dưỡng chất cân đối, đầy đủ đạm, vitamin và khoáng chất thiết yếu, đáp ứng nhu cầu phát triển theo từng giai đoạn của trẻ.  

Sản phẩm nổi bật với phức hợp miễn dịch thế hệ mới gồm Sữa non ColosIgG 24h, IgHM, Lactoferrin và Synbiotic giúp bổ sung các yếu tố miễn dịch tự nhiên, hỗ trợ tăng cường đề kháng và hoàn thiện hàng rào miễn dịch, đặc biệt phù hợp cho trẻ sinh mổ. 

Lợi ích ColosBaby Lactoferrin

...

Tăng cường miễn dịch, đề kháng vượt trội

Bổ sung phức hợp miễn dịch thế hệ mới gồm Sữa non ColosIgG 24h, IgHM, Lactoferrin và Synbiotic giúp bổ sung các yếu tố miễn dịch tự nhiên, hỗ trợ tăng cường đề kháng và hoàn thiện hàng rào miễn dịch, đặc biệt phù hợp cho trẻ sinh mổ

Hỗ trợ tiêu hóa

Lợi khuẩn Bifidus, 2’-FL HMO giúp cân bằng hệ vi sinh đường ruột. Chất xơ hòa tan FOS/Inulin hỗ trợ tiêu hóa, phòng táo bón

Hỗ trợ phát triển chiều cao

Cung cấp Canxi – khoáng chất thiết yếu giúp xây dựng cấu trúc xương kết hợp Vitamin D3 giúp tăng hấp thu Canxi

Hỗ trợ phát triển thể chất

Cung cấp năng lượng, đạm Whey, MCT cùng hệ Vitamin và khoáng chất đa dạng hỗ trợ trẻ tăng cân khỏe mạnh. Lactoferrin hỗ trợ hấp thu sắt

Hỗ trợ não bộ, thị giác

DHA, ARA, Omega 3, Omega 6, Choline, Taurine là dưỡng chất cần thiết cho cấu trúc và hoàn thiện chức năng não bộ. Vitamin A giúp tăng sức nhìn và tốt cho thị lực

Thành phần dinh dưỡng ColosBaby Lactoferrin 2+

...
Thành phần trung bình
Trong 100g bột
Trong 1 ly đã pha
Đơn vị
  • Năng lượng
    458
    168
    kcal
  • Chất đạm
    15.6
    5.74
    g
  • Chất béo
    18
    6.62
    g
  • Alpha Linolenic Acid (Omega 3)
    330
    121.4
    mg
  • Linoleic Acid (Omega 6)
    1690
    621.9
    mg
  • DHA
    30
    11.04
    mg
  • MCT
    300
    110.4
    mg
  • Carbohydrate
    58.4
    21.49
    g
  • Total sugars
    30.6
    11.26
    g
  • FOS/inulin
    3
    1.1
    g
  • IgHM
    100
    36.67
    mg
  • Sữa non 24h
    2500
    916.67
    mg
  • Lactoferrin
    80
    29.4
  • 2'-FL HMO
    25.5
    9.38
    mg
  • Lysine
    541
    199
    mg
  • Lợi khuẩn
    10^9
    3.68x 10^8
    cfu
  • Vitamin A
    1635
    601.7
    IU
  • Vitamin D3
    243
    89.42
    IU
  • Vitamin E
    8.9
    3.28
    mg
  • Vitamin K1
    35.5
    13.06
    mcg
  • Vitamin C
    64.4
    23.7
    mg
  • Vitamin B1
    520
    191.4
    mcg
  • Vitamin B2
    830
    305.4
    mcg
  • Vitamin B6
    360
    132.5
    mcg
  • Folic Acid
    67.4
    24.8
    mcg
  • Vitamin B12
    1.49
    0.55
    mcg
  • Biotin
    37.3
    13.73
    mcg
  • Pantothenic Acid
    3480
    1280
    mcg
  • Natri
    143
    52.62
    mg
  • Kali
    543
    199.8
    mg
  • Chloride
    351
    129.2
    mg
  • Canxi
    697
    256.5
    mg
  • Photpho
    438
    161.2
    mg
  • Magie
    60.3
    22.19
    mg
  • Sắt
    5.04
    1.85
    mg
  • Kẽm
    3.35
    1.23
    mg
  • Đồng
    298
    109.7
    mcg
  • Iod
    53.5
    19.69
    mcg
  • Selen
    5.9
    2.17
    mcg
...
Thành phần trung bình
Trong 100g bột
Trong 1 ly đã pha
Đơn vị
  • Năng lượng
    466
    171
    kcal
  • Chất đạm
    15.4
    5.67
    g
  • Chất béo
    19.6
    7.21
    g
  • Alpha Linolenic Acid (Omega 3)
    333
    121.4
    mg
  • Linoleic Acid (Omega 6)
    1730
    636.6
    mg
  • DHA
    30
    11.04
    mg
  • MCT
    300
    110.4
    mg
  • Carbohydrate
    57
    20.98
    g
  • Total sugars
    30.4
    11.19
    g
  • FOS/inulin
    3
    1.1
    g
  • IgHM
    100
    36.67
    mg
  • Sữa non 24h
    2500
    916.67
    mg
  • Lactoferrin
    80
    29.4
    mg
  • 2'-FL HMO
    25.5
    9.38
    mg
  • Lysine
    535
    197
    mg
  • Lợi khuẩn
    10^9
    3.68x 10^8
    cfu
  • Vitamin A
    1544
    568.2
    IU
  • Vitamin D3
    231
    85.01
    IU
  • Vitamin E
    8.9
    3.28
    mg
  • Vitamin K1
    24.1
    12.55
    mcg
  • Vitamin C
    61.5
    22.63
    mg
  • Vitamin B1
    470
    173
    mcg
  • Vitamin B2
    820
    301.8
    mcg
  • Vitamin B6
    320
    117.8
    mcg
  • Folic Acid
    59.4
    21.86
    mcg
  • Vitamin B12
    1.4
    0.52
    mcg
  • Biotin
    32.7
    12.03
    mcg
  • Pantothenic Acid
    3330
    1225
    mcg
  • Natri
    142
    52.26
    mg
  • Kali
    548
    201.7
    mg
  • Chloride
    345
    127
    mg
  • Canxi
    691
    254.3
    mg
  • Photpho
    441
    162.3
    mg
  • Magie
    60.3
    22.19
    mg
  • Sắt
    5.14
    1.89
    mg
  • Kẽm
    3.38
    1.24
    mg
  • Đồng
    304
    111.9
    mcg
  • Iod
    53.8
    19.8
    mcg
  • Selen
    5.9
    2.17
    mcg
...
Thành phần trung bình
Trong 100g bột
Đơn vị
  • Năng lượng
    486.5
    kcal
  • Chất đạm
    12
    g
  • Chất béo
    23.7
    g
  • Alpha Linolenic Acid (Omega 3)
    320
    mg
  • Linoleic Acid (Omega 6)
    1960
    mg
  • ARA
    24.2
    mg
  • DHA
    20
    mg
  • MCT
    300
    mg
  • Carbohydrate
    56.3
    g
  • Total sugars
    23.7
    g
  • Fos/inulin
    3
    g
  • IgHM
    100
    mg
  • Sữa non 24h
    2500
    mg
  • Lactoferrin
    80
    mg
  • 2'-FL HMO
    25
    mg
  • Lysine
    510
    mg
  • Taurine
    44.8
    mg
  • Choline
    41.9
    mg
  • Inositol
    22.2
    mg
  • L-Carnitine
    10.5
    mg
  • Lợi khuẩn
    10^8
    cfu
  • Vitamin A
    1666
    IU
  • Vitamin D3
    258
    IU
  • Vitamin E
    5.61
    mg
  • Vitamin K1
    48.9
    mcg
  • Vitamin C
    79.9
    mg
  • Vitamin B1
    530
    mcg
  • Vitamin B2
    1010
    mcg
  • Niacin
    2250
    mcg
  • Vitamin B6
    310
    mcg
  • Folic Acid
    59.3
    mcg
  • Vitamin B12
    1.94
    mcg
  • Biotin
    28.4
    mcg
  • Pantothenic Acid
    4000
    mcg
  • Natri
    119
    mg
  • Kali
    506
    mg
  • Chloride
    280
    mg
  • Canxi
    529
    mg
  • Photpho
    376
    mg
  • Magie
    53.2
    mg
  • Sắt
    5.66
    mg
  • Kẽm
    3.38
    mg
  • Đồng
    331
    mcg
  • Iod
    54.8
    mcg
  • Mangan
    40.5
    mcg
  • Selen
    5.82
    mcg

Chủng loại và quy cách đóng gói

ColosBaby Lactoferrin gồm các chủng loại bao bì sau: 
Hộp thiếc 400 g 
Hộp thiếc 800 g

Tải ứng dụng ngay