ColosBaby Gold D3K2

ColosBaby Gold D3K2 là sản phẩm dinh dưỡng chứa Sữa non ColosIgG24h bổ sung kháng thể IgG tự nhiên giúp “Tăng cường đề kháng” đồng thời bổ sung bộ phức chất Canxi – D3 - K2 hàm lượng cao giúp bé có được hệ xương cứng cáp, khỏe mạnh, phòng ngừa biểu hiện thiếu canxi và phát triển chiều cao tối ưu. 

ColosBaby Gold D3K2

...

TĂNG CƯỜNG MIỄN DỊCH-ĐỀ KHÁNG

Bổ sung kháng thể IgG tự nhiên 1000mg/100g từ Sữa non ColosIgG 24h giúp tăng sức đề kháng, bảo vệ trẻ khỏi yếu tố độc hại bên ngoài, tạo điều kiện cho trẻ phát triển khỏe mạnh.

CHẮC KHỎE HỆ XƯƠNG

Canxi, Photpho giúp xây dựng cấu trúc cơ bản của xương. Vitamin D3 giúp tăng hấp thu Canxi và Vitamin K2 giúp vận chuyển Canxi vào xương, cho hệ xương-răng chắc khỏe.

PHÁT TRIỂN NÃO BỘ VÀ THỊ GIÁC

DHA cần thiết cho sự phát triển não bộ. Vitamin A tham gia hình thành các tế bào võng mạc, cần thiết cho sự phát triển thị giác.

HỖ TRỢ TIÊU HÓA

FOS/Inulin giúp cân bằng hệ vi sinh đường ruột, hỗ trợ tang cường sức đề kháng đường tiêu hóa và phòng ngừa táo bón. Vitamin B1, B2, B6 hỗ trợ khả năng hấp thu.

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

Dinh dưỡng cân đối, phù hợp, cung cấp Năng lượng, chất Đạm, chất Béo, Vitamin và Khoáng chất là các yếu tố cần thiết để trẻ phát triển thể chất (cân nặng, chiều cao).

Thành phần dinh dưỡng ColosBaby Gold D3K2 2+

...
Thành phần trung bình
Trong 100g bột
Trong 1 ly đã pha
Đơn vị
  • Năng lượng
    459.5
    169
    kcal
  • Protein
    16.3
    6
    g
  • Chất béo
    18.3
    6.73
    g
  • Axit Linoleic (Omega 6)
    1580
    581.4
    mg
  • Axit ɑ-Linolenic (Omega 3)
    310
    114.1
    mg
  • Carbohydrate
    57.4
    21.12
    g
  • IgG
    1000
    368
    mg
  • (Từ sữa non ColosIgG 24h)
    7000
    2576
    mg
  • Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)
    3
    1.1
    g
  • Lysine
    380
    140
    mg
  • DHA
    30
    11.04
    mg
  • Choline
    26
    9.57
    mg
  • Vitamin K2
    25
    9.2
    µg
  • Natri
    161
    59.25
    mg
  • Kali
    611
    224.9
    mg
  • Canxi
    690
    253.9
    mg
  • Clorid
    362
    133.2
    mg
  • Photpho
    449
    165.2
    mg
  • Magie
    65.6
    24.14
    mg
  • Sắt
    6
    2.21
    mg
  • Kẽm
    3.4
    1.25
    mg
  • Đồng
    308
    113.3
    µg
  • Iot
    56.1
    20.64
    µg
  • Selen
    5.9
    2.17
    µg
  • Vitamin A
    1839
    676.8
    IU
  • Vitamin D3
    402
    147.9
    IU
  • Vitamin E
    8.7
    3.2
    mg
  • Vitamin K1
    40.6
    14.94
    µg
  • Vitamin C
    76.4
    28.12
    mg
  • Vitamin B1
    750
    276
    µg
  • Vitamin B2
    790
    290.7
    µg
  • Vitamin B6
    560
    206.1
    µg
  • Vitamin B12
    1.81
    0.67
    µg
  • Axit Folic
    105
    38.64
    µg
  • Axit Pantothenic
    4000
    1472
    µg
  • Biotin
    59.4
    21.86
    µg
  • Niacin
    1300
    478.4
    µg
...
Thành phần trung bình
Trong 100g bột
Trong 1 ly đã pha
Đơn vị
  • Năng lượng
    459
    169
    kcal
  • Protein
    16.3
    6
    g
  • Chất béo
    18.2
    6.7
    g
  • Axit Linoleic (Omega 6)
    1580
    581.4
    mg
  • Axit ɑ-Linolenic (Omega 3)
    300
    110.4
    mg
  • Carbohydrate
    57.5
    21.16
    g
  • IgG
    1000
    368
    mg
  • (Từ sữa non ColosIgG 24h)
    7000
    2576
    mg
  • Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)
    3
    1.1
    g
  • Lysine
    380
    140
    mg
  • DHA
    20
    7.36
    mg
  • Choline
    26
    9.57
    mg
  • Vitamin K2
    25
    9.2
    µg
  • Natri
    160
    58.88
    mg
  • Kali
    611
    224.9
    mg
  • Canxi
    690
    253.9
    mg
  • Clorid
    362
    133.2
    mg
  • Photpho
    449
    165.2
    mg
  • Magie
    63.4
    23.33
    mg
  • Sắt
    5.6
    2.06
    mg
  • Kẽm
    3.2
    1.18
    mg
  • Đồng
    288
    106
    µg
  • Iot
    53.1
    19.54
    µg
  • Selen
    5.6
    2.06
    µg
  • Vitamin A
    1766
    649.9
    IU
  • Vitamin D3
    400
    147.2
    IU
  • Vitamin E
    8.7
    3.2
    mg
  • Vitamin K1
    39.8
    14.65
    µg
  • Vitamin C
    70.2
    25.83
    mg
  • Vitamin B1
    720
    265
    µg
  • Vitamin B2
    790
    290.7
    µg
  • Vitamin B6
    530
    195
    µg
  • Vitamin B12
    1.7
    0.63
    µg
  • Axit Folic
    100
    36.8
    µg
  • Axit Pantothenic
    3900
    1435
    µg
  • Biotin
    56.5
    20.79
    µg
  • Niacin
    1300
    478.4
    µg
...
Thành phần trung bình
Trong 100g bột
Trong 1 ly đã pha
Đơn vị
  • Năng lượng
    486.5
    67.1
    kcal
  • Protein
    11.1
    1.53
    g
  • Chất béo
    23.7
    3.27
    g
  • Axit Linoleic (Omega 6)
    1860
    256.7
    mg
  • Axit ɑ-Linolenic (Omega 3)
    310
    42.78
    mg
  • Carbohydrate
    57.2
    7.89
    g
  • IgG
    1000
    138
    mg
  • (Từ sữa non ColosIgG 24h)
    7000
    966
    mg
  • Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)
    3
    0.41
    g
  • Lysine
    210
    28.98
    mg
  • DHA
    20
    2.76
    mg
  • ARA
    23.1
    3.19
    mg
  • Choline
    44
    6.07
    mg
  • Taurine
    44
    6.07
    mg
  • Vitamin K2
    25
    3.45
    µg
  • Natri
    133
    18.35
    mg
  • Kali
    539
    74.38
    mg
  • Canxi
    457
    63.1
    mg
  • Clorid
    304
    41.95
    mg
  • Photpho
    368
    50.78
    mg
  • Magie
    55.5
    7.66
    mg
  • Sắt
    6.4
    0.88
    mg
  • Kẽm
    3.2
    0.44
    mg
  • Đồng
    325
    44.85
    µg
  • Iot
    54.2
    7.48
    µg
  • Mangan
    39
    5.38
    µg
  • Selen
    5.5
    0.76
    mg
  • Vitamin A
    1473
    203.3
    IU
  • Vitamin D3
    363
    50.1
    IU
  • Vitamin E
    5.6
    0.77
    mg
  • Vitamin K1
    50.7
    7
    µg
  • Vitamin C
    79.9
    11.03
    mg
  • Vitamin B1
    590
    81.42
    µg
  • Vitamin B2
    970
    133.9
    µg
  • Vitamin B6
    360
    49.68
    µg
  • Vitamin B12
    2
    0.28
    µg
  • Axit Folic
    69.4
    9.58
    µg
  • Axit Pantothenic
    4140
    571.3
    µg
  • Biotin
    33.7
    4.65
    µg
  • Niacin
    2250
    310.5
    µg
  • Inositol
    22.2
    3.06
    mg
  • L-Camitine
    10.5
    1.45
    mg

Chủng loại và quy cách đóng gói

Bao gồm các chủng loại bao bì sau:

Hộp thiếc 800g

Hộp thiếc 400g

Hộp sachet 69g

Tải ứng dụng ngay