ColosBaby Gold Mới

ColosBaby Gold Mới là giải pháp giúp bé TĂNG CƯỜNG MIỄN DỊCH VƯỢT TRỘI với nhiều cơ chế bảo vệ và TĂNG CÂN KHỎE MẠNH, CHUẨN KHOA HỌC nhờ hỗ trợ từ nhiều hướng. 

Công ty Cổ phần Sữa VitaDairy Việt Nam | Địa chỉ: Tầng 5, số 37 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Hotline: 1900 633 559 | Sản phẩm dinh dưỡng ColosBaby Gold 3+ | Sữa uống dinh dưỡng ColosBaby Gold | Sản xuất tại Việt Nam.

(*) ColosBaby – thương hiệu số 1 sản phẩm chứa sữa non từ Mỹ do Viện Nghiên Cứu Kinh Tế Châu Á chứng nhận

(**) Sản phẩm không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Lợi ích ColosBaby Gold Mới

...

1. Hỗ trợ đề kháng khỏe

Bổ sung kháng thể IgG (1000mg/100g) từ sữa non ColosIgG 24h giúp tăng sức đề kháng, bảo vệ trẻ khỏi các yếu tố độc hại bên ngoài, tạo điều kiện cho trẻ phát triển khỏe mạnh

Cân nặng

Dinh dưỡng cân đối, phù hợp, cung cấp chất Đạm, chất Béo, Vitamin và Khoáng chất cần thiết giúp cải thiện mức tăng cân nặng và phát triển thể chất tốt

3. Chiều cao

Canxi,Photpho là thành phần cấu tạo cơ bản của xương và răng. Vitamin D3, Lysine giúp tăng hấp thu Canxi, cho hệ xương răng phát triển chắc khỏe, hỗ trợ phát triển chiều cao

4. Hỗ trợ tiêu hóa, hấp thu

Lợi khuẩn Bifidobacterium kết hợp với FOS/Inulin giúp cân bằng và cải thiện hệ vi sinh vật đường ruột, ổn định tiêu hóa và hỗ trợ phòng ngừa táo bón. Vitamin B1, B2, B6 hỗ trợ khả năng hấp thu

Hỗ trợ não bộ, thị giác

DHA cần thiết cho sự phát triển não bộ Vitamin A tham gia hình thành các tế bào võng mạc, cần thiết cho sự phát triển thị giác

Thành phần dinh dưỡng ColosBaby Gold 2+

...
Thành phần trung bình
Trong 100g bột
Trong 1 ly đã pha
Đơn vị
  • Năng lượng
    486.5
    67.1
    kcal
  • Protein
    12
    1.66
    g
  • Chất béo
    23.7
    3.27
    g
  • Axit Linoleic (Omega 6)
    1840
    253.9
    mg
  • Axit ɑ-Linolenic (Omega 3)
    320
    44.16
    mg
  • Carbohydrate
    56.3
    7.77
    g
  • Đường tổng số
    21.6
    2.98
    g
  • IgG
    1000
    138
    mg
  • (Từ sữa non ColosIgG 24h)
    7000
    966
    mg
  • Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)
    3
    0.41
    g
  • Lysine
    368
    50.78
    mg
  • Trytophan
    91.6
    12.64
    mg
  • 2' -Fucosyllactose
    25
    3.45
    mg
  • DHA
    20
    2.76
    mg
  • ARA
    23
    3.17
    mg
  • Choline
    44.6
    6.15
    mg
  • Taurine
    44.8
    6.18
    mg
  • Natri
    133
    18.35
    mg
  • Kali
    534
    73.69
    mg
  • Canxi
    505
    69.69
    mg
  • Clorid
    300
    41.4
    mg
  • Photpho
    362
    49.96
    mg
  • Magie
    53.4
    7.37
    mg
  • Sắt
    6.4
    0.88
    mg
  • Kẽm
    3.2
    0.44
    mg
  • Đồng
    324
    44.71
    µg
  • Iot
    54
    7.45
    µg
  • Mangan
    39
    5.38
    µg
  • Selen
    5.4
    0.75
    mg
  • Vitamin A
    1400
    193.2
    IU
  • Vitamin D3
    248
    34.22
    IU
  • Vitamin E
    5.6
    0.77
    mg
  • Vitamin K1
    49.8
    6.87
    µg
  • Vitamin C
    81.8
    11.29
    mg
  • Vitamin B1
    550
    75.9
    µg
  • Vitamin B2
    970
    133.9
    µg
  • Vitamin B6
    340
    46.92
    µg
  • Vitamin B12
    2
    0.28
    µg
  • Axit Folic
    64.3
    8.87
    µg
  • Axit Pantothenic
    4000
    552
    µg
  • Biotin
    30.7
    4.24
    µg
  • Niacin
    2250
    310.5
    µg
  • Inositol
    22.2
    3.06
    mg
  • L-Camitine
    10.5
    1.45
    mg
  • Bifidobacterium
    10 ^ 8
    1.4x10^7
    cfu
...
Thành phần trung bình
Trong 100g bột
Trong 1 ly đã pha
Đơn vị
  • Năng lượng
    466
    160.3
    kcal
  • Protein
    15.4
    5.3
    g
  • Chất béo
    19.6
    6.74
    g
  • Axit Linoleic (Omega 6)
    1540
    529.8
    mg
  • Axit ɑ-Linolenic (Omega 3)
    320
    110.1
    mg
  • Carbohydrate
    57
    19.61
    g
  • Đường tổng số
    27.9
    9.6
    g
  • IgG
    1000
    344
    mg
  • (Từ sữa non ColosIgG 24h)
    7000
    2408
    mg
  • Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)
    3
    1.03
    g
  • Lysine
    487
    167.5
    mg
  • Trytophan
    130
    44.72
    mg
  • 2' -Fucosyllactose
    20
    6.88
    mg
  • DHA
    20
    6.88
    mg
  • Choline
    24.5
    8.43
    mg
  • Natri
    144
    49.54
    mg
  • Kali
    533
    183.4
    mg
  • Canxi
    663
    228.1
    mg
  • Clorid
    325
    111.8
    mg
  • Photpho
    405
    139.3
    mg
  • Magie
    58.2
    20.02
    mg
  • Sắt
    5.6
    1.93
    mg
  • Kẽm
    3.1
    1.07
    mg
  • Đồng
    287
    98.73
    µg
  • Iot
    50.2
    17.27
    µg
  • Selen
    5.5
    1.89
    µg
  • Vitamin A
    1654
    569
    IU
  • Vitamin D3
    278
    95.63
    IU
  • Vitamin E
    8.9
    3.06
    mg
  • Vitamin K1
    38.1
    13.11
    µg
  • Vitamin C
    65.2
    22.43
    mg
  • Vitamin B1
    610
    209.8
    µg
  • Vitamin B2
    770
    264.9
    µg
  • Vitamin B6
    430
    147.9
    µg
  • Vitamin B12
    1.6
    0.55
    µg
  • Axit Folic
    82.5
    28.38
    µg
  • Axit Pantothenic
    3600
    1238
    µg
  • Biotin
    45.5
    15.65
    µg
  • Niacin
    1380
    474.7
    µg
  • Bifidobacterium
    10 ^ 9
    3.4x10^8
    cfu
...
Thành phần trung bình
Trong 100g bột
Trong 1 ly đã pha
Đơn vị
  • Năng lượng
    458
    159
    kcal
  • Protein
    15,6
    5.43
    g
  • Chất béo
    18
    6.26
    g
  • Axit Linoleic (Omega 6)
    1630
    567.2
    mg
  • Axit ɑ-Linolenic (Omega 3)
    340
    118.3
    mg
  • Carbohydrate
    58.4
    20.32
    g
  • Đường tổng số
    28.5
    9.92
    g
  • IgG
    1000
    348
    mg
  • (Từ sữa non ColosIgG 24h)
    7000
    2436
    mg
  • Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)
    3
    1.04
    g
  • Lysine
    498
    173.3
    mg
  • Trytophan
    134
    46.63
    mg
  • 2' -Fucosyllactose
    20
    6.96
    mg
  • DHA
    30
    10.44
    mg
  • Choline
    25
    8.7
    mg
  • Natri
    142
    49.42
    mg
  • Kali
    526
    183.1
    mg
  • Canxi
    675
    234.9
    mg
  • Clorid
    327
    113.8
    mg
  • Photpho
    403
    140.2
    mg
  • Magie
    60.3
    20.98
    mg
  • Sắt
    5.8
    2.02
    mg
  • Kẽm
    3.2
    1.11
    mg
  • Đồng
    297
    103.4
    µg
  • Iot
    52.1
    18.13
    µg
  • Selen
    5.7
    1.98
    µg
  • Vitamin A
    1727
    601
    IU
  • Vitamin D3
    289
    100.6
    IU
  • Vitamin E
    8.9
    3.1
    mg
  • Vitamin K1
    38.9
    13.54
    µg
  • Vitamin C
    71.4
    24.85
    mg
  • Vitamin B1
    640
    222.7
    µg
  • Vitamin B2
    780
    271.4
    µg
  • Vitamin B6
    460
    160.1
    µg
  • Vitamin B12
    1.6
    0.56
    µg
  • Axit Folic
    87.5
    30.45
    µg
  • Axit Pantothenic
    3700
    1288
    µg
  • Biotin
    48.5
    16.88
    µg
  • Niacin
    1380
    480.2
    µg
  • Bifidobacterium
    10 ^ 9
    3.5x10^8
    cfu

Chủng loại và quy cách đóng gói

ColosBaby Gold gồm các chủng loại bao bì sau: 
Hộp thiếc 400 g 
Hộp thiếc 800 g

Kiến thức dinh dưỡng
Thông tin khuyến mãi
Cảm nhận người tiêu dùng

Liên quan/gói

Tải ứng dụng ngay